Khoa Môi trường - trường ĐH Mỏ - Địa chất

http://env.edu.vn


Bản mô tả chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kỹ thuật môi trường (7520320) năm 2016

Bản mô tả chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kỹ thuật môi trường (7520320) năm 2016
BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG - MS: 52520320 – NĂM 2016

1. Giới thiệu về chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo kỹ sư ngành Kỹ thuật môi trường năm 2016 được hoàn thiện trên cơ sở kế thừa chương trình đào tạo đại học kỹ sư Kỹ thuật môi trường năm 2013, nhằm thực hiện Nghị quyết của Đảng về thay đổi toàn diện, căn bản giáo dục Đại học và triển khai thực hiện chiến lược của trường Đại học Mỏ - Địa chất đến năm 2025, đáp ứng được yêu cầu đổi mới của ngành giáo dục và đáp ứng nhu cầu xã hội về nhân lực có chất lượng cao. Tất cả các học phần của chương trình đào tạo đại học kỹ sư Kỹ thuật môi trường đều được giảng dạy bởi các giảng viên chuyên ngành của khoa Môi trường và các khoa khác có liên quan của Trường Đại học Mỏ - Địa chất, bằng ngôn ngữ tiếng Việt, trừ môn ngoại ngữ.
Sinh viên học tập ngành Kỹ thuật môi trường tại khoa Môi trường được cung cấp các kiến thức cơ bản về kỹ thuật môi trường, có thể vận dụng các kiến thức, kỹ năng được đào tạo vào công tác môi trường của các doanh nghiệp, các đơn vị hành chính sự nghiệp và có ưu thế khi làm việc tại các doanh nghiệp trong lĩnh vực khoa học Môi trường; được giới thiệu giáo trình, sách chuyên khảo, sách tham khảo tại thư viện của Trường Đại học Mỏ - Địa chất.
Nhìn chung, các kỹ sư ngành Kỹ thuật môi trường ra trường có thể làm việc tại các Viện nghiên cứu, các Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, các Công ty, xí nghiệp về môi trường, các Công ty đầu tư phát triển ngành moi trường …. Cụ thể các kỹ sư ngành Kỹ thuật Môi trường có các vị trí việc làm như sau:
+ Công tác giảng dạy chuyên ngành tại các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học và Dạy nghề liên quan đến lĩnh vực Môi trường.
+ Làm các công việc liên quan đến địa sinh thái, kỹ thuật môi trường, quy hoạch và quản lý tài nguyên môi trường tại các cơ quan và tổ chức trực thuộc Chính phủ như Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Xây dựng, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; các Tập đoàn lớn như Tập đoàn than và khoáng sản Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam…
+ Công tác nghiên cứu tại Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, các Viện nghiên cứu, các cơ quan nghiên cứu về khí tượng, thủy văn và hải dương học.
+ Làm việc tại các Sở Tài nguyên và Môi trường, sở Khoa học công nghệ; các Phòng tài nguyên môi trường, Phòng khoa học công nghệ; Trung tâm kiểm định môi trường thuộc các quận, huyện, tỉnh và thành phố.
+ Cảnh sát môi trường; Thanh tra môi trường các tỉnh, thành phố và Bộ…
+ Các cơ quan quản lý, quy hoạch môi trường, khai thác khoáng sản, Phòng môi trường và bảo tồn; các công viên và rừng quốc gia, Chương trình nước…, các dự án về môi trường trong nước và quốc tế …

2. Mục tiêu đào tạo của chương trình
3.1. Mục tiêu chung
Đào tạo kỹ sư ngành Kỹ thuật Môi trường gồm các chuyên ngành Địa sinh thái và Công nghệ môi trường và Kỹ thuật môi trường có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, nắm vững các kiến thức cơ bản về Kỹ thuật Môi trường và và năng lực nghề nghiệp chuyên sâu, đáp ứng yêu cầu thực tế công việc về lĩnh vực môi trường. Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, được cấp bằng kỹ sư, người học có thể đi làm hoặc tiếp tục học tiếp lên chương trình thạc sỹ (1,5 năm) trường hợp xuất sắc có thể được xét tuyển để làm thẳng nghiên cứu sinh.

3.2. Mục tiêu cụ thể
M1. Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để thích ứng tốt với những công việc khác nhau trong lĩnh vực như: công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, quy hoạch quản lý môi trường, địa sinh thái, tài nguyên môi tường tại các đơn vị tư vấn, cơ quan quản lý về môi trường, các viện nghiên cứu; giảng dạy tại các Trường đại học, Cao đẳng, Trung cấp có đào tạo ngành kỹ thuật môi trường.
    M2. Khả năng áp dụng kiến thức chuyên môn của ngành học để nghiên cứu và phân tích các quá trình xử lý chất thải, kỹ thuật xử lý nước thải, nước cấp, xử lý ô nhiễm không khí, đất…
M3. Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp.
M4. Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế.
M5. Có trình độ ngoại ngữ sử dụng tốt trong chuyên môn và giao tiếp, đáp ứng tốt nhiệm vụ công việc và nghiên cứu, triển khai, ứng dụng.
M6. Năng lực ứng dụng kiến thức đã học cho công tác tính toán thiết kế, xây dựng, lắp đặt, vận hành các hệ thống, công trình xử lý môi trường, lập dự án, triển khai thực hiện dựu án qui hoạch, quản lý môi trường, địa sinh thái, quản lý tài nguyên môi tường.
M7. Thực hiện các nhiệm vụ về lĩnh vực liên quan khác tới lĩnh vực địa sinh thái, công nghệ và kỹ thuật môi trường trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường.
M8. Phẩm chất chính trị, ý thức phục vụ nhân dân, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

3. Danh sách các học phần và kế hoạch đào tạo
3.1. Danh sách các học phần và kế hoạch đào tạo chuyên ngành Địa sinh thái và công nghệ môi trường
 
STT Mã học
phần
Tên học phần Khối lượng KỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH CHUẨN
1 2 3 4 5 6 7 8
1. Giáo dục đại cương 57                
1.1. Toán & KH Tự nhiên (Bắt buộc) 32                
1 4010101 Đại số 3 3              
2 4010102 Giải tích 1 4 4              
3 4010103 Giải tích 2 3   3            
4 4010105 Xác suất thống kê 2     2          
5 4010106 Phương pháp tính 2   2            
6 4010301 Hóa đại cương phần 1 + TN 3 3              
7 4010302 Hóa đại cương phần 2 2   2            
8 4010201 Vật lý đại cương 1 4   4            
9 4010202 Thí nghiệm vật lý 1 1     1          
10 4010403 Autocad 2     2          
11   Các môn tự chọn A 6   3 3          
1.2. Chính trị, Kinh tế, Văn hóa, Xã hội 12                
10 4020101 Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2 2              
6 4020102 Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin 2 3   3            
7 4020201 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2     2          
8 4020301 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3       3        
9 4020103 Pháp luật đại cương 2 2              
1.3. Chứng chỉ                  
10 4300111 Đường lối quân sự của Đảng 3     0          
11 4300112 Công tác quốc phòng – an ninh 2       0        
12 4300211 Quân sự chung và chiến thuật 3         0      
13 4010701 Giáo dục thể chất 1 1 0              
14 4010702 Giáo dục thể chất 2 1   0            
15 4010703 Giáo dục thể chất 3 1     0          
1.4. Ngoại ngữ 6                
16 4010613 Tiếng Anh 1 3 3              
17 4010614 Tiếng Anh 2 3   3            
2. Giáo dục chuyên nghiệp 107                
2.1. Cơ sở ngành/nhóm ngành 52                
18 4110201 Nhập môn kỹ thuật công nghệ môi trường 3     3          
19 4110103 Quá trình thủy lực trong CNMT 2     2          
20 4110104 Quá trình truyền nhiệt trong CNMT 2     2          
21 4110105 Quá trình chuyển khối trong CNMT 3       3        
22 4110101 Hóa học môi trường + TN (2+1) 3       3        
23 4110304 Kỹ thuật môi trường trong công nghiệp khai khoáng 3       3        
24 4110308 Tự động hóa thiết bị đo và kiểm soát chất lượng môi trường 2       2        
25 4110202 Vi hóa sinh môi trường 3       3        
26 4110203 Cơ sở Địa sinh thái - Địa môi trường 2       2        
27 4110204 Độc học môi trưởng 2         2      
28 4110205 Kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải 3         3      
29 4110102 Phân tích môi trường 2         2      
30 4110109 Luật và chính sách môi trường 2         2      
31 4110302 Công nghệ wetland 2         2      
32 4110305 Cơ sở KT năng lượng tái tạo 2         2      
33 4110303 Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại 3         3      
34 4110206 Kiểm soát ô nhiễm không khí và tiếng ồn 3           3    
35 4110209 Quản lý môi trường 2           2    
36 4110307 Quan trắc và xử lý số liệu môi trường 2           2    
37 4110306 Ứng dụng tin học trong MT + TH 2           2    
38 4110110 Điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất 2             2  
39 4110210 Đánh giá tác động môi trường và rủi ro 2             2  
2.2. Chuyên ngành/Các môn bắt buộc và tự chọn của chuyên ngành 40                
40 4110223 Giảm thiểu, tái sử dụng và tái chế chất thải 2           2    
41 4110207 Bảo vệ và cải tạo đất 2           2    
42 4110208 Quản lý và phát triển sinh thái tài nguyên nước 2           2    
43 4110209 Thực tập KT môi trường 1           1    
44 4110211 Tính toán thiết kế các công trình  xử lý trong CNMT + ĐA 3             3  
45 4110212 Sản xuất sạch hơn 2             2  
45   Các môn tự chọn B 9       2 2 2 3  
46   Các môn tự chọn C 9     3   2 2 2  
47 4070417 Thực tập tốt nghiệp 2               2
48 4070418 Đồ án tốt nghiệp 8               8
Tổng 164 17 20 20 21 20 20 14 10

3.2. Danh sách các học phần và kế hoạch đào tạo chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
 
STT Mã học phần Tên học phần Khối lượng KỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH CHUẨN
1 2 3 4 5 6 7 8
1. Giáo dục đại cương 51                
1.1. Toán & KH Tự nhiên (Bắt buộc) 32                
1 4010101 Đại số 3 1              
2 4010102 Giải tích 1 4 1              
3 4010103 Giải tích 2 3   1            
4 4010105 Xác suất thống kê 2     1          
5 4010106 Phương pháp tính 2   1            
6 4010301 Hóa đại cương phần 1 + TN 3 1              
7 4010302 Hóa đại cương phần 2 2   1            
8 4010201 Vật lý đại cương A1 + TN 4   1            
9 4010202 Vật lý đại cương A2 + TN 3     1          
  TC A Tự chọn A 3   1            
10 TCA Tự chọn A 3     1          
1.2. Chính trị, Kinh tế, Văn hóa, Xã hội 12                
10 4020301 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3     1          
6 4020101 Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2 1              
7 4020102 Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   1            
8 4020201 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2     1          
9 4020103 Pháp luật đại cương 2 1              
1.3. Chứng chỉ                  
10 4300111 Đường lối quân sự của Đảng 3       1        
11 4300112 Công tác quốc phòng - an ninh 2         1      
12 4300211 Quân sự chung và chiến thuật 3           1    
13 4010701 Giáo dục thể chất 1 1 1              
14 4010702 Giáo dục thể chất 2 1   1            
15 4010703 Giáo dục thể chất 3 1     1          
1.4. Ngoại ngữ 6                
16 4010613 Tiếng Anh 1 3 1              
17 4010614 Tiếng Anh 2 3   1            
2. Giáo dục chuyên nghiệp 95                
2.1. Cơ sở ngành/nhóm ngành 52                
18 4110301 Nhập môn kỹ thuật môi trường (3 bo mon) 3     1          
19 4110103 Quá trình thủy lực trong CNMT 2     1          
20 4110302 Công nghệ wetland 2       1        
21 4110202 Vi hóa sinh môi trường + TN 3       1        
22 4110104 Quá trình truyền nhiệt trong CNMT 2       1        
23 4110105 Quá trình chuyển khối trong CNMT 3       1        
24 4110101 Hóa học môi trường + TN 3       1        
25 4110102 Phân tích môi trường 2         1      
26 4110203 Cơ sở Địa sinh thái - Địa môi trường 2       1        
27 4110303 Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại 3         1      
28 4110205 Kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải 3           1    
29 4110109 Luật và chính sách môi trường 2         1      
30 4110304 Kỹ thuật môi trường trong công nghiệp khai khoáng 3           1    
31 4110206 Kiểm soát ô nhiễm không khí và tiếng ồn 3         1      
32 4110305 Cơ sở kỹ thuật năng lượng tái tạo 2       1        
33 4110306 Ứng dụng tin học trong môi trường 2           1    
34 4110307 Quan trắc và xử lý số liệu môi trường 2         1      
35 4110110 Điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất 2           1    
36 4110308 Tự động hoá và dụng cụ đo chất lượng môi trường 2           1    
37 4110209 Quản lý môi trường 2           1    
38 4110210 Đánh giá tác động môi trường và rủi ro 2           1    
39 4110204 Độc học môi trường 2         1      
2.2. Chuyên ngành/Các môn bắt buộc và tự chọn của chuyên ngành 40                
39 4110309 Ô nhiễm đất và kỹ thuật xử lý 2             x  
40 4110310 Kỹ thuật xử lý khí thải + ĐA 3             x  
41 4110311 Thiết kế hệ thống xử lý nước thải + DA 3             x  
42 4110312 Sản xuất năng lượng sạch bằng công nghệ sinh học + ĐA 3             x  
43 4110313 Thực tập Kỹ thuật môi tường 1              
44 4070314 Thực tập tốt nghiệp 2               x
45 4070315 Đồ án tốt nghiệp 8               x
46 TuChonB Tự chọn B 9         x x x  
47 TuchonC Tự chọn C 9     x x x      
Tổng 160 17 20 21 20 20 19 15 10

3.3. Danh mục các học phần tự chọn
 
Số
 TT
MSMH Tên môn học Tín
chỉ
 
 
1 4110208 Quản lý và phát triển sinh thái tài nguyên nước 2  
2 4110211 Tính toán thiết kế các công trình  xử lý trong CNMT + ĐA 3  
2 4110213 Kỹ thuật môi trường đô thị và công nghiệp 3  
3 4110214 Quản lý tổng hợp lưu vực sông và đới bờ 2  
3 4110215 Quản lý tài nguyên khoáng sản 2  
4 4110217 Ứng dụng mô hình hóa trong CNMT 2  
4 4110222 Tài nguyên khí hậu 2  
5 4110223 Giảm thiểu, tái sử dụng và tái chế chất thải 2  
5 4110224 Kiểm soát chất thải nguy hại 2  
6 4110225 An toàn, sức khỏe và môi trường 2  
6 4110226 Các quá trình sinh học trong công nghệ môi trường 2  
7 4110227 Địa hóa sinh thái môi trường 2  
7 4110228 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp 2  
8 4110229 Cơ sở địa môi trường 2  
8 4110230 Môi trường và con người 2  
9 4110231 Sinh thái học môi trường 2  
9 4110232 Phương pháp đồng vị trong môi trường 2  
10 4110233 Quản lý và tái sử dụng chất thải 2  
10 4110110 Điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất 2  
11 4110114 Môi trường và phát triển bền vững 2  
11 4110116 Công nghệ GIS trong quản lý môi trường 2  
12 4110117 Đánh giá rủi ro tai biến thiên nhiên 2  
12 4110118 Môi trường phóng xạ 2  
13 4110112 Phương pháp lấy mẫu và sử lý số liệu 2  
13 4110122 Công nghệ nano trong môi trường 2  
14 4110123 Đánh giá môi trường chiến lược 2  
14 4110124 Tai biến địa chất 2  
15 4110132 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2  
15 4110130 Địa y học 2  
16 4110134 Kinh tế tài nguyên và môi trường 2  
16 4110333 Quản lý khí độc hại trong khai thác mỏ hầm lò và xây dựng công trình ngầm 2  
17 4110334 Quản lý môi trường trong khai thác dầu khí 2  
17 4110335 Hệ thống quản lý nước thải mỏ 2  
18 4110336 Kỹ thuật an toàn và sức khỏe nghề nghiệp trong khai thác mỏ 2  
18 4110311 Thiết kế Wetland cho xử lý nước thải 2  
19 4110319 Thiết kế mạng lưới thoát nước 2  
19 4040101 Địa chất đại cương 3  
20 4040616 Cơ sở địa chất thủy văn - địa chất công trình 3  
20 4040303 Khoáng vật sét 2  
21 4100201 Vật liệu xây dựng 2  
21 4090204 Kỹ thuật lập trình tự động hóa 2  
22 4090304 Cơ sở kỹ thuật điện +TN 3  
22 4010404 Vẽ kỹ thuật xây dựng 2  
23 4010405 Vẽ kỹ thuật và autocad + BTL 3  
23 4000001 Kỹ năng soạn thảo văn bản quản lý hành chính 2  
24 4000002 Tâm lý học đại cương 2  
24 4000004 Cơ sở văn hoá Việt Nam 2  
25 4000005 Kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm 2  
25 4000006 Kỹ năng tư duy phê phán 2  
26 4030114 Cơ sở khai thác lộ thiên 2  
26 4030222 Cơ sở khai thác hầm lò 2  
27 4030422 Cơ sở tuyển khoáng 2  
27 4050301 Cơ sở hệ thông tin địa lý (GIS) 3  
28 4050302 Cơ sở viễn thám 2  
28 4050653 Quản lý đất đô thị 2  
29 4060142 Địa vật lý đại cương 2  
29 4060308 Kỹ thuật phản ứng 2  
30 4060402 Kỹ thuật dầu khí đại cương 2  
30 4070304 Kinh tế và quản trị doanh nghiệp 3  
31 4070336 Văn hóa doanh nghiệp 2  
31 4080153 Thiết kế Website 2  
32   Phương pháp lập dự án đầu tư 2  

Bản mô tả chi tiết có thể download tại đây

Đề cương chi tiết các học phần có thể download tại đây
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây