Chương trình đào tạo Thạc sỹ ngành Kỹ thuật môi trường (8520320)

Thứ tư - 17/10/2018 05:02 48 0

Chương trình đào tạo Thạc sỹ ngành Kỹ thuật môi trường (8520320)

Giới thiệu Chương trình đào tạo cao học ngành Kỹ thuật môi trường (mã số 8520320) tại trường ĐH Mỏ - Địa chất

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO HỌC

NGÀNH KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

 

I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

Tên ngành đào tạo:           KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG                

Mã ngành:                         8520320

Tên tiếng Anh:                  ENVIRONMENTAL ENGINEERING

Trình độ đào tạo:               Thạc sĩ

Định hướng đào tạo:         Ứng dụng

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo trình độ thạc sĩ ngành Kỹ thuật môi trường ở Trường Đại học Mỏ-Địa chất là giúp cho học viên bổ sung, cập nhật và nâng cao kiến thức ngành, chuyên ngành đã học ở bậc đại học; tăng cường kiến thức liên ngành; có kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật chuyên ngành Kỹ thuật môi trường, Địa sinh thái, địa môi trường, công nghệ môi trường, nâng cao kỹ năng vận dụng kiến thức chuyên ngành vào hoạt động thực tiễn nghề nghiệp; có khả năng làm việc độc lập, tư duy sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề thuộc ngành, chuyên ngành được đào tạo.

III. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khối lượng kiến thức của chương trình đào tạo cao học được xây dựng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy chế Đào tạo Thạc sĩ của Nhà trường là:

- Khối lượng kiến thức:     60 TC

- Thời gian đào tạo:                     1,5 năm

Nội dung chương trình gồm:

Nội dung

Định hướng ứng dụng

(60TC)

Phần 1. Nhóm các học phần bắt buộc

Học phần học chung: Triết học

3

Các học phần cơ sở và chuyên ngành thiết yếu

24

Phần 2. Nhóm các học phần tự chọn

22

Phần 3. Luận văn thạc sĩ

11

 

IV. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC

TT

Số

tín chỉ

Tên nhóm kiến thức và học phần

Giảng viên

Đơn vị công tác

Phần I. Kiến thức chung

 

1

03

Triết học

TS. Nguyễn Thi Phương

TS. Nguyễn Thị Bích Lệ

Khoa Lý luận chính trị, ĐH MĐC

Phần II. Kiến thức cơ sở: 24

 

II.1. Kiến thức cơ sở bắt buộc:

 

2

02

Đánh giá và kiểm soát chất gây ô nhiễm môi trường

PGS.TS. Phan Quang Văn

TS. Đào Đình Thuần

TS. Vũ Đình Hiếu

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Khoa Mỏ, ĐHMĐC

3

02

Tai biến thiên nhiên và đánh giá rủi ro

TS. Đỗ Văn Nhuận

TS. Nguyễn Quốc Phi

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

4

02

Hóa học môi trường bề mặt trái đất

TS. Nguyễn Hoàng Nam

TS. Chu Xuân Quang

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Viện ứng dụng CN-Bộ KH&CN

5

03

Ứng dụng mô hình hóa trong kỹ thuật môi trường

PGS.TS Đỗ Văn Bình

PGS. TS. Phan Quang Văn PGS.TS. Nguyễn Phương

PGS.TS. Vũ Đình Hiếu

Khoa Môi trường

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Khoa Mỏ, ĐHMDC

II.2. Kiến thức cơ sở tự chọn (chọn 08 trong tổng số 12 tín chỉ)

 

6

02

GIS trong nghiên cứu môi trường

TS. Nguyễn Quốc Phi

GS.TS. Võ Chí Mỹ

PGS.TS.Trần Xuân Trường

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Hội trắc địa-Bản đồ

Khoa Trắc địa, ĐH MĐC

7

02

Cơ sở kinh tế tài nguyên và môi trường

PGS.TS. Nguyễn Phương

PGS.TS. Nguyễn Đức Thành

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Khoa KT&QTDN, ĐH MĐC

8

02

Biến đổi khí hậu và môi trường

PGS.TS. Nguyễn Phương

TS. Đỗ Văn Nhuận

TS. Mai Thế Toản

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Cục TĐ và ĐTM, Bộ TN&MT

9

02

Môi trường chiến lược và phát triển bền vững

PGS.TS. Hồ Sĩ Giao

PGS.TS. Nguyễn Phương

TS. Mai Thế Toản

Hội KHCN Mỏ

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Cục TĐ và ĐTM, Bộ TN&MT

10

02

Quan trắc và xử lý ô nhiễm môi trường

PGS.TS. Đỗ Văn Bình

TS.Đào Đình Thuần

TS. Nguyễn Hoàng Nam

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

11

02

Phóng xạ và môi trường

GS.TS. Lê Khánh Phồn

PGS.TS. Nguyễn Phương

Tổng hội ĐCVN

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Phần III. Kiến thức chuyên ngành: 24 tín chỉ

 

III.1. Kiến thức chuyên ngành bắt buộc: 12 tín chỉ

 

12

02

Thủy văn và ô nhiễm môi trường

PGS.TS. Đỗ Văn Bình

TS. Trần Thị Thanh Thủy

TS. Nguyễn Diệu Trinh

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Viện Địa lý, Viện HLKHVN

13

03

Lý thuyết tính toán và công nghệ xử lý khí độc hại

PGS.TS. Trần Xuân Hà

PGS.TS. Phan Quang Văn

TS. Lê Văn Thao

Hội KHCN Mỏ

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Hội KHCN Mỏ

14

02

Đặc tính và các biện pháp xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại

TS. Nguyễn Hoàng Nam

TS. Đào Đình Thuần

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

15

02

Nguyên lý kỹ thuật năng lượng tái tạo

PGS.TS. Phan Quang Văn

PGS.TS. Lê Xuân Quế

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Viện khoa học năng lượng,Viện hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam

III.2. Kiến thức chuyên ngành tự chọn (chọn 08 trong tổng số 14 tín chỉ)

16

02

Cơ sở kỹ thuật làm sạch dầu tràn

TS. Đào Đình Thuần

PGS.TS.Phạm Xuân Núi

TS. Lê Quang Duyến

Khoa Môi trường, ĐHMĐC

Khoa Dầu khí, ĐHMĐC

Khoa Dầu khí, ĐHMĐC

17

02

Kỹ thuật điều hòa không khí

PGS.TS. Trần Xuân Hà PGS.TS. Phan Quang Văn

Hội KHCN Mỏ

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

18

02

Sinh thái môi trường và phát triển bền vững

PGS.TS. Đỗ Văn Bình

PGS.TS. Nguyễn Thị Huệ

TS. Trần Thị Thu Hương

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Viện công nghệ Môi trường, VHLKHVN

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

19

02

Nâng cao năng lực quản lý tài nguyên và Môi trường

PGS.TS. Nguyễn Phương

PGS.TS. Hồ Sĩ Giao

PGS.TS. Đỗ Văn Bình

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Hội mỏ Việt Nam

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

20

02

Khai thác và bảo vệ các nguồn nước khoáng nước nước nóng

PGS.TS. Đỗ Văn Bình

TS. Trần Thị Thanh Thủy

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

 

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

21

02

Các nguyên lý sản xuất sạch hơn

TS. Nguyễn Thúy Lan

TS. Ngô Thị Thúy Hường

Trung tâm Môi trường Công nghiệp, Viện KH&CN mỏ-luyện kim

Viện Khoa học địa chất và khoáng sản

22

02

Công nghệ xử lý đất ô nhiễm

PGS.TS. Đỗ Văn Bình

TS. Trần Anh Quân

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Khoa Môi trường, ĐH MĐC

Phần IV. Luận văn tốt nghiệp

 

23

11

Luận văn thạc sĩ

Các cán bộ trong khoa và các nhà khoa học trong và ngoài trường

 

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

TT

Mã số

Tên nhóm kiến thức và môn học

Khối lượng TC

Học kỳ

Tổng

LT

BT

TH

TL

 

Phần I: Kiến thức chung

3

 

 

 

 

 

1

0296857

Triết học

3

2,5

 

 

0,5

I

Phần II: Kiến thức cơ sở

24

 

 

 

 

 

2.1. Kiến thức cơ sở bắt buộc

12

 

 

 

 

 

2

7110301

Đánh giá và kiểm soát chất gây ô nhiễm môi trường

2

1,5

 

 

0,5

I

3

7110102

Tai biến thiên nhiên và đánh giá rủi ro

2

1,5

 

 

0,5

I

4

7110303

Hóa học môi trường bề mặt trái đất

2

1,5

 

 

0,5

I

5

7110304

Ứng dụng mô hình hóa trong kỹ thuật môi trường

3

1,5

1,0

 

0,5

I

6

7110319

Vi hóa sinh ứng dụng trong môi trường

2

1,5

1,0

 

0,5

I

2.2. Kiến thức cơ sở tự chọn

12/14

 

 

 

 

 

8

7110105

GIS trong nghiên cứu môi trường

2

1,5

 

 

0,5

I

9

7110106

Cơ sở kinh tế tài nguyên và môi trường

2

1,5

 

 

0,5

I

10

7110107

Biến đổi khí hậu và môi trường

2

1,5

 

 

0,5

I

11

7110108

Môi trường chiến lược và phát triển bền vững

2

1,5

 

 

0,5

I

12

7110209

Quan trắc và xử lý ô nhiễm môi trường

2

1,5

 

 

0,5

I

13

7110110

Phóng xạ và môi trường

2

1,5

 

 

0,5

I

7

7110320

Ứng dụng kỹ thuật đồng vị trong môi trường nước

2

1,5

 

 

0,5

I

Phần III: Kiến thức chuyên ngành

22

 

 

 

 

 

3.1. Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

12

 

 

 

 

 

14

7110211

Thủy văn và ô nhiễm môi trường

3

1,5

1,0

 

0,5

II

15

7110312

Lý thuyết tính toán và công nghệ xử lý khí độc hại

3

1,5

1,0

 

0,5

II

16

7110313

Đặc tính và các biện pháp xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại

2

1,5

 

 

0,5

II

17

7110314

Nguyên lý kỹ thuật năng lượng tái tạo

2

1,5

 

 

 

0,5

II

18

7110110

Khai thác và bảo vệ nguồn nước khoảng nóng

2

1,5

 

 

0,5

II

3.2. Kiến thức chuyên ngành tự chọn

10/14

 

 

 

 

 

19

7110315

Cơ sở kỹ thuật làm sạch dầu tràn

2

1,5

 

 

0,5

II

20

7110316

Kỹ thuật điều hòa không khí

2

1

0,5

 

0,5

II

21

7110217

Sinh thái môi trường và phát triển bền vững

2

1,5

 

 

0,5

II

22

7110118

Nâng cao năng lực quản lý tài nguyên và Môi trường

2

1,5

 

 

0,5

II

23

7110320

Các nguyên lý sản xuất sạch hơn

2

1,5

 

 

0,5

II

24

7110321

Công nghệ xử lý đất ô nhiễm

2

1,5

 

 

0,5

II

25

7110223

Môi trường trong xây dựng công trình ngầm

2

1,5

 

 

0,5

II

Phần IV: Luận văn tốt nghiệp

11

 

 

 

 

 

26

 

Luận văn thạc sĩ

11

 

 

 

 

III

Tổng cộng

60

 

 

 

 

 

 

Nguồn tin: Khoa Môi trường

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập4
  • Hôm nay383
  • Tháng hiện tại7,358
  • Tổng lượt truy cập155,306
Liên kết website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây